Chuyển đến nội dung
醋栗

cùlì

Hán Việt: THÚ LỆ

Danh từ

Lượng từ: 颗、个

1Danh từ

  1. quả lý gai
  2. cây lý gai (gooseberry)

Ví dụ

  1. 这种果酱是用新鲜醋栗熬制的。

    Zhè zhǒng guǒjiàng shì yòng xīnxiān cùlì áozhì de.Loại mứt này được nấu từ quả lý gai tươi.

  2. 醋栗的味道酸中带甜,富含维生素。

    Cùlì de wèidào suān zhōng dài tián, fùhán wéishēngsù.Quả lý gai có vị chua lẫn ngọt, rất giàu vitamin.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜醋栗 xīnxiān cùlìquả lý gai tươi
  • 醋栗果酱 cùlì guǒjiàngmứt quả lý gai
  • 黑醋栗 hēi cùlìquả lý chua đen (cassis)
  • 采摘醋栗 cǎizhāi cùlìhái quả lý gai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶灌木,果实球形,熟时黄绿色或紫红色,味酸甜,可生食或做果酱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 醋栗 + 做/制成……

Dùng quả lý gai để làm món gì đó. VD: 用醋栗制成果汁。– Dùng quả lý gai để ép thành nước trái cây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

醋
栗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “醋栗” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1