Chuyển đến nội dung
醋

cù

Hán Việt: THẤC

HSK6Lượng từ: 瓶、滴

1Danh từ

  1. giấm
  2. ghen tuông, ghen ghét

Ví dụ

  1. 中国人在吃饺子时喜欢蘸醋。

    Zhōngguórén zài chī jiǎozi shí xǐhuan zhàn cù.

    Người Trung Quốc thích chấm giấm khi ăn sủi cảo.

  2. 这道菜放点醋会更好吃。

    Zhè dào cài fàng diǎn cù huì gèng hǎochī.

    Món này cho một ít giấm vào sẽ ngon hơn.

  3. 做糖醋排骨少不了香醋。

    Zuò tángcù páigǔ shǎobuliǎo xiāngcù.

    Làm món sườn xào chua ngọt không thể thiếu giấm thơm.

  4. 看到同事受到领导表扬,我们不该暗中吃醋,而应虚心学习。

    Kàndào tóngshì shòudào lǐngdǎo biǎoyáng, wǒmen bù gāi ànzhōng chīcù, ér yīng xūxīn xuéxí.

    Thấy đồng nghiệp được sếp khen ngợi, chúng ta không nên ngấm ngầm ghen tức mà nên khiêm tốn học hỏi.

2Động từ

  1. ghen tuông
  2. ghen

Ví dụ

  1. 看他和别的人说话,她又吃醋了。

    Kàn tā hé bié de rén shuōhuà, tā yòu chīcù le.

    Thấy anh ấy nói chuyện với người khác, cô ấy lại ghen rồi.

  2. 你别醋了,我们只是普通朋友。

    Nǐ bié cù le, wǒmen zhǐshì pǔtōng péngyou.

    Cậu đừng ghen nữa, chúng tôi chỉ là bạn bình thường thôi.

  3. 他心里酸溜溜的,显然是醋意大发。

    Tā xīnlǐ suānliūliū de, xiǎnrán shì cùyì dàfā.

    Trong lòng anh ấy chua xót, rõ ràng là đang nổi cơn ghen đùng đùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一瓶醋 yī píng cùmột chai giấm
  • 吃醋 chīcùghen tuông
  • 陈醋 chéncùgiấm lâu năm
  • 添油加醋 tiān yóu jiā cùthêm mắm dặm muối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

调味用的酸味液体;比喻嫉妒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吃 + sb + 的醋

Ẩn dụ biểu thị sự ghen tuông trong tình cảm đối với ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

醋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “醋” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1