1Danh từ
- giấm
- ghen tuông, ghen ghét
Ví dụ
Zhōngguórén zài chī jiǎozi shí xǐhuan zhàn cù.
Người Trung Quốc thích chấm giấm khi ăn sủi cảo.
Zhè dào cài fàng diǎn cù huì gèng hǎochī.
Món này cho một ít giấm vào sẽ ngon hơn.
Zuò tángcù páigǔ shǎobuliǎo xiāngcù.
Làm món sườn xào chua ngọt không thể thiếu giấm thơm.
Kàndào tóngshì shòudào lǐngdǎo biǎoyáng, wǒmen bù gāi ànzhōng chīcù, ér yīng xūxīn xuéxí.
Thấy đồng nghiệp được sếp khen ngợi, chúng ta không nên ngấm ngầm ghen tức mà nên khiêm tốn học hỏi.
2Động từ
- ghen tuông
- ghen
Ví dụ
Kàn tā hé bié de rén shuōhuà, tā yòu chīcù le.
Thấy anh ấy nói chuyện với người khác, cô ấy lại ghen rồi.
Nǐ bié cù le, wǒmen zhǐshì pǔtōng péngyou.
Cậu đừng ghen nữa, chúng tôi chỉ là bạn bình thường thôi.
Tā xīnlǐ suānliūliū de, xiǎnrán shì cùyì dàfā.
Trong lòng anh ấy chua xót, rõ ràng là đang nổi cơn ghen đùng đùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
调味用的酸味液体;比喻嫉妒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃 + sb + 的醋
Ẩn dụ biểu thị sự ghen tuông trong tình cảm đối với ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “醋” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
