1Danh từ
- ête
- ete (hợp chất hữu cơ)
Ví dụ
Yǐmí zài yīxué shang céng bèi guǎnfàn yòng zuò mázuìjì.
Ete từng được sử dụng rộng rãi làm thuốc gây mê trong y học.
Mílèi huàhéwù dàduō jùyǒu huīfāxìng hé yìránxìng.
Các hợp chất nhóm ete phần lớn có tính bay hơi và dễ cháy.
Shíyànshì lǐ bìxū yángé àn guīfàn cúnfàng shíyóumí.
Trong phòng thí nghiệm phải bảo quản ete dầu mỏ nghiêm ngặt theo quy chuẩn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一类有机化合物,通式为R-O-R',具有挥发性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 醚(如乙醚)+ 动词 (麻醉/提取)
Biểu thị dùng ete để gây mê hoặc làm dung môi chiết xuất hoá học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “醚” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
