Chuyển đến nội dung
乙醚

yǐmí

Hán Việt: ẤT MÊ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 瓶、罐

1Danh từ

  1. ete, ete etylic (chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dùng làm dung môi hoặc thuốc gây mê)

Ví dụ

  1. 乙醚是一种无色易挥发的液体。

    Yǐmí shì yì zhǒng wúsè yì huīfā de yètǐ.Ete là một chất lỏng không màu, dễ bay hơi.

  2. 在过去,医生常用乙醚作为麻醉剂。

    Zài guòqù, yīshēng cháng yòng yǐmí zuòwéi mázuìjì.Trước đây, bác sĩ thường dùng ete làm thuốc gây mê.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吸入乙醚 xīrù yǐmíhít phải ete
  • 乙醚麻醉 yǐmí mázuìgây mê bằng ete
  • 医用乙醚 yīyòng yǐmíete y tế
  • 乙醚溶液 yǐmí róngyèdung dịch ete

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种有机化合物,无色易挥发的液体,有特殊气味,常用作溶剂和麻醉剂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 乙醚 + 麻醉/提取

Dùng ete để gây mê hoặc chiết xuất. VD: 医生用乙醚给病人麻醉。– Bác sĩ dùng ete gây mê cho bệnh nhân.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乙
醚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1