1Danh từ
- nồi
- chảo lớn (dụng cụ nấu nướng thời cổ)
Ví dụ
Chéngyǔ ‘pòfǔchénzhōu’ bǐyù xiàdìng juéxīn búgù yíqiè gàn dàodǐ.
Thành ngữ 'phá phủ trầm châu' ví với việc quyết tâm dốc hết sức làm đến cùng.
Gǔrén bǎ mǐ fàng zài fǔ zhōng pēngzhǔ.
Người xưa cho gạo vào nồi cổ để nấu chín.
Tāmen xiànrù le kùnjìng, rútóng fǔdǐyóuyú.
Họ rơi vào tình cảnh khốn khó, như cá bơi đáy nồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代的一种炊具,多为青铜或铁制,相当于现在的锅。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
破釜沉舟
thành ngữ dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ, biểu thị quyết tâm cao độ làm đến cùng không lùi bước. VD: 我们要拿出破釜沉舟的勇气。– Chúng ta cần dốc hết dũng khí đập nồi dìm thuyền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “釜” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
