1Thành ngữ
- đập nồi dìm thuyền
- quyết một trận sống mái
- quyết tâm chiến đấu đến cùng không lùi bước
Ví dụ
Shì dào rújīn, wǒmen zhǐ néng pòfǔchénzhōu, quánlì yǐ fù le.Chuyện đã đến nước này, chúng ta chỉ có thể đập nồi dìm thuyền, dốc hết sức mình.
Tā dài zhe pòfǔchénzhōu de juéxīn cānjiā le zhè cì chuàngyè bǐsài.Anh ấy mang quyết tâm không đường lui tham gia cuộc thi khởi nghiệp lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻下定决心,不顾一切,干到底。典出《史记·项羽本纪》。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抱着 / 带着 + 破釜沉舟的 + 决心 / 勇气
Mang theo quyết tâm hoặc sự dũng cảm quyết chiến đến cùng. VD: 带着破釜沉舟的气概迎接挑战 – Mang khí thế quyết một mất một còn để đón nhận thử thách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
