Chuyển đến nội dung
钙鈣

gài

Hán Việt: CÁI

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. canxi

Ví dụ

  1. 多晒太阳有助于身体吸收钙。

    Duō shài tàiyáng yǒuzhùyú shēntǐ xīshōu gài.Tắm nắng nhiều giúp cơ thể hấp thu canxi tốt hơn.

  2. 牛奶中含有丰富的钙和蛋白质。

    Niúnǎi zhōng hányǒu fēngfù de gài hé dànbáizhì.Trong sữa bò chứa hàm lượng phong phú canxi và protein.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 补充钙质 bǔchōng gàizhìbổ sung canxi
  • 吸收钙 xīshōu gàihấp thụ canxi
  • 缺钙 quē gàithiếu canxi
  • 补钙 bǔ gàibổ canxi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,符号Ca,是构成骨骼和牙齿的主要成分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吸收/补充 + 钙

biểu thị việc hấp thụ hoặc bổ sung canxi cho cơ thể. VD: 喝牛奶能补充钙。– Uống sữa có thể bổ sung canxi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “钙” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1