Chuyển đến nội dung
钙化鈣化

gàihuà

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. vôi hoá
  2. canxi hoá

Ví dụ

  1. 检查显示他的肺部有一点钙化。

    Jiǎnchá xiǎnshì tā de fèibù yǒu yìdiǎn gàihuà.Kiểm tra cho thấy phổi của ông ấy có một chút vôi hoá.

  2. 随着年龄的增长,血管可能逐渐钙化。

    Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, xuèguǎn kěnéng zhújiàn gàihuà.Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, mạch máu có thể dần dần bị vôi hoá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 血管钙化 xuèguǎn gàihuàvôi hoá mạch máu
  • 肺部钙化 fèibù gàihuàvôi hoá phổi
  • 钙化病灶 gàihuà bìngzàoổ tổn thương vôi hoá
  • 严重钙化 yánzhòng gàihuàvôi hoá nghiêm trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生物组织中钙盐沉积而变硬的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ cơ quan + 钙化

Chỉ hiện tượng một mô hoặc cơ quan trong cơ thể bị tích tụ muối canxi cứng lại. VD: 血管钙化 – Vôi hoá mạch máu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钙
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1