1Tính từ
- to lớn
- khổng lồ
- nặng nề
Ví dụ
Zhè shì yí xiàng rènwu shífēn jiānjù de gōngchéng.
Đây là một công trình với nhiệm vụ vô cùng gian nan nặng nề.
Gōngsī wèi zhè xiàng xīn jìshù yánfā tóurù le jùzī.
Công ty đã đầu tư một khoản vốn khổng lồ cho việc nghiên cứu phát triển công nghệ mới này.
Wúlùn jùxì, tā dōu qīnzì guòwèn bìng tuǒshàn chǔlǐ.
Bất kể việc lớn việc nhỏ, anh ấy đều đích thân hỏi han và xử lý thỏa đáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同“巨”,大;巨大的。古亦指坚硬的铁。
Ghi chú: “钜”常通用作“巨”,多用于书面语词汇如“艰钜”、“钜资”、“钜细靡遗”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无论/不管 + 钜细
Bất luận chuyện lớn chuyện nhỏ. VD: 厂里事务无论钜细均由他定夺。– Mọi sự vụ trong nhà xưởng dù lớn hay nhỏ đều do ông ấy quyết định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
