1Danh từ
- tiền
- khoản tiền
Ví dụ
Zhè bǐ kuǎn yǐjīng dǎ dào nǐ de yínhángkǎ shang le.
Khoản tiền này đã được chuyển vào thẻ ngân hàng của bạn rồi.
Gòumǎi yuáncáiliào xūyào tíqián fù yí bùfen kuǎn.
Mua nguyên vật liệu cần phải trả trước một phần tiền.
Huò dào le zhīhòu zài jiésuàn yúkuǎn.
Sau khi hàng đến nơi thì mới thanh toán số tiền còn lại.
2Lượng từ
- kiểu
- mẫu (quần áo, đồ dùng, xe cộ...)
Ví dụ
Zhè kuǎn xīn shǒujī fēicháng shòu niánqīngrén huānyíng.
Mẫu điện thoại mới này rất được giới trẻ yêu thích.
Zhè kuǎn bāo shì jīnnián de zuìxīn shèjì.
Mẫu túi xách này là thiết kế mới nhất của năm nay.
Tāmen gōngsī yòu tuīchū le yì kuǎn xīnxíng diàndòngchē.
Công ty họ lại cho ra mắt một mẫu xe điện kiểu mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
款项,经费;样式,规格;法令等的条文。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 款 + danh từ (xe, điện thoại, túi...)
Lượng từ dùng cho mẫu mã sản phẩm công nghệ, thời trang. VD: 这一款车销量很好。– Mẫu xe này có doanh số bán rất tốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “款” 18
- 付款fùkuǎntrả tiền; thanh toánHSK4
- 存款cúnkuǎn TỒN KHOẢNgửi tiền; gửi tiết kiệm; tiền gửiHSK5
- 罚款fákuǎn PHẠT KHOẢNphạt tiền; phạt tiền, tiền phạt; tiền phạtHSK5
- 大款dàkuǎn ĐẠI KHOẢNđại gia; triệu phú; người giàu sụHSK5
- 借款jièkuǎn TÁ KHOẢNvay tiền; mượn tiền; tiền vayHSK5
- 欠款qiànkuǎn KHIẾM KHOẢNtiền nợ; khoản nợ; nợ tiềnHSK5
- 提款tíkuǎn ĐỀ KHOẢNrút tiềnHSK5
- 贷款dàikuǎn THẢI KHOẢNvay tiền; cho vay; vay tiền, khoản vayHSK6
- 汇款huìkuǎn HỐI KHOẢNchuyển tiền; gửi tiền qua ngân hàng/bưu điện; khoản tiền chuyểnHSK6
- 捐款juānkuǎn QUYÊN KHOẢNquyên tiền; quyên góp tiền; quyên tiền, tiền quyên gópHSK6
- 款式kuǎnshì KHOẢN THỨCkiểu dáng; mẫu mã; kiểu dáng, mẫu mãHSK6
- 新款xīnkuǎn TÂN KHOẢNmẫu mới; kiểu mớiHSK6
- 款冬kuǎndōng KHOẢN ĐÔNGcây khoản đông; hoa khoản đông (dược liệu đông y)HSK6
- 赔款péikuǎn BỒI KHOẢNbồi thường tiền; tiền bồi thường; khoản bồi thường (thường chỉ bồi thường chiến tranh)HSK6
- 拨款bōkuǎn BÁT KHOẢNcấp phát kinh phí; rót vốn; tiền cấp phátHSK7–9
- 公款gōngkuǎn CÔNG KHOẢNtiền công; công quỹHSK7–9
- 款待kuǎndài KHOẢN ĐÃItiếp đãi ân cần; chiêu đãi nồng hậuHSK7–9
- 款项kuǎnxiàng KHOẢN HẠNGkhoản tiền; món tiềnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
