Chuyển đến nội dung
款

kuǎn

Hán Việt: KHOẢN

HSK6Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. tiền
  2. khoản tiền

Ví dụ

  1. 这笔款已经打到你的银行卡上了。

    Zhè bǐ kuǎn yǐjīng dǎ dào nǐ de yínhángkǎ shang le.

    Khoản tiền này đã được chuyển vào thẻ ngân hàng của bạn rồi.

  2. 购买原材料需要提前付一部分款。

    Gòumǎi yuáncáiliào xūyào tíqián fù yí bùfen kuǎn.

    Mua nguyên vật liệu cần phải trả trước một phần tiền.

  3. 货到了之后再结算余款。

    Huò dào le zhīhòu zài jiésuàn yúkuǎn.

    Sau khi hàng đến nơi thì mới thanh toán số tiền còn lại.

2Lượng từ

  1. kiểu
  2. mẫu (quần áo, đồ dùng, xe cộ...)

Ví dụ

  1. 这款新手机非常受年轻人欢迎。

    Zhè kuǎn xīn shǒujī fēicháng shòu niánqīngrén huānyíng.

    Mẫu điện thoại mới này rất được giới trẻ yêu thích.

  2. 这款包是今年的最新设计。

    Zhè kuǎn bāo shì jīnnián de zuìxīn shèjì.

    Mẫu túi xách này là thiết kế mới nhất của năm nay.

  3. 他们公司又推出了一款新型电动车。

    Tāmen gōngsī yòu tuīchū le yì kuǎn xīnxíng diàndòngchē.

    Công ty họ lại cho ra mắt một mẫu xe điện kiểu mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 付款 fùkuǎnthanh toán, trả tiền
  • 汇款 huìkuǎnchuyển tiền, gửi tiền
  • 新款 xīnkuǎnmẫu mới
  • 贷款 dàikuǎnvay tiền, tiền vay
  • 退款 tuìkuǎnhoàn tiền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

款项,经费;样式,规格;法令等的条文。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一 + 款 + danh từ (xe, điện thoại, túi...)

Lượng từ dùng cho mẫu mã sản phẩm công nghệ, thời trang. VD: 这一款车销量很好。– Mẫu xe này có doanh số bán rất tốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

款

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “款” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1