1Danh từ
- tháp chuông
- lầu chuông
Ví dụ
Xī'ān Zhōnglóu shì Zhōngguó xiàncún guīmó zuì dà de gǔ zhōnglóu zhī yī.
Lầu chuông Tây An là một trong những tháp chuông cổ có quy mô lớn nhất còn tồn tại ở Trung Quốc.
Měi dào qīngchén, gǔlǎo de zhōnglóu dōu huì chuánlái qīngcuì de zhōngshēng.
Mỗi sáng sớm, lầu chuông cổ kính đều vọng lại tiếng chuông ngân vang.
Dàxué xiàoyuán de zhōngxīn chùlì zhe yí zuò gāodà de zhōnglóu.
Ở trung tâm khuôn viên trường đại học sừng sững một tòa tháp chuông cao lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时城市或寺庙中悬挂大钟用以报时的楼阁,也指装有大钟的西洋建筑塔楼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
座 + 钟楼
Lượng từ dùng cho '钟楼' là '座'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
