Từ điển chưa có mục “钧”. Pinyin tham khảo: jūn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Qíngkuàng qiānjūnyífà, róngbùdé bàndiǎn yóuyù.
Tình hình vô cùng nguy cấp, không thể có chút do dự nào.
Từ mục 千钧一发
Zài qiānjūn-yífà de shíkè, tā jiùle nàge háizi.
Vào khoảnh khắc ngàn cân treo sợi tóc, anh ấy đã cứu đứa trẻ đó.
Từ mục 千钧一发
Zài zhè qiānjūnyífà zhī jì, xiāofángyuán chōng jìn le huǒchǎng.
Giữa lúc nghìn cân treo sợi tóc này, lính cứu hỏa đã lao vào biển lửa.
Từ mục 千钧一发
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “钧” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
