Chuyển đến nội dung
钨鎢

wū

Hán Việt: Ô

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、个

1Danh từ

  1. vonfram (kim loại có ký hiệu hóa học W)

Ví dụ

  1. 灯丝通常是用钨制成的。

    Dēngsī tōngcháng shì yòng wū zhì chéng de.Dây tóc bóng đèn thường được làm bằng vonfram.

  2. 中国拥有丰富的钨矿资源。

    Zhōngguó yōngyǒu fēngfù de wūkuàng zīyuán.Trung Quốc sở hữu nguồn tài nguyên quặng vonfram phong phú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 钨丝 wūsīdây vonfram (dây tóc)
  • 钨矿 wūkuàngquặng vonfram
  • 钨钢 wūgāngthép vonfram
  • 白钨矿 báiwūkuàngquặng scheelit

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种金属元素,符号W。熔点很高,耐高温,用于制合金钢、灯丝等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

钨 + danh từ

dùng làm định ngữ chỉ đồ vật làm từ vonfram hoặc liên quan tới vonfram. VD: 钨丝灯泡。– Bóng đèn dây tóc vonfram.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

钨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “钨” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1