Chuyển đến nội dung
铁砧鐵砧

tiězhēn

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、个

1Danh từ

  1. đe sắt

Ví dụ

  1. 铁匠把烧红的铁块放在铁砧上捶打。

    Tiějiang bǎ shāohóng de tiěkuài fàng zài tiězhēn shang chuídǎ.Người thợ rèn đặt miếng sắt nung đỏ lên đe sắt đập rèn.

  2. 这块铁砧已经用了很多年。

    Zhè kuài tiězhēn yǐjīng yòng le hěn duō nián.Cái đe sắt này đã được dùng rất nhiều năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一块铁砧 yí kuài tiězhēnmột chiếc đe sắt
  • 铁砧与铁锤 tiězhēn yǔ tiěchuíđe sắt và búa sắt
  • 放在铁砧上 fàng zài tiězhēn shangđặt trên đe sắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

打铁时垫在底下的铁块,用来承受锻打。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 铁砧 + 上 + 捶打/打制

rèn, đập gõ đồ kim loại trên đe sắt. VD: 他在铁砧上锻造铁器。– Anh ấy rèn đồ sắt trên đe.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铁
砧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1