Chuyển đến nội dung
铠甲鎧甲

kǎijiǎ

Hán Việt: KHẢI GIÁP

Danh từ

HSK6Lượng từ: 副、件、套

1Danh từ

  1. áo giáp
  2. chiến bào

Ví dụ

  1. 古代士兵打仗时都要穿铠甲。

    Gǔdài shìbīng dǎzhàng shí dōu yào chuān kǎijiǎ.Binh lính thời xưa khi đánh trận đều phải mặc áo giáp.

  2. 这副铁铠甲非常沉重。

    Zhè fù tiě kǎijiǎ fēicháng chénzhòng.Bộ áo giáp sắt này rất nặng nề.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 身穿铠甲 shēn chuān kǎijiǎthân mặc áo giáp
  • 一套铠甲 yí tào kǎijiǎmột bộ áo giáp
  • 铁制铠甲 tiězhì kǎijiǎáo giáp làm bằng sắt
  • 坚固的铠甲 jiāngù de kǎijiǎáo giáp kiên cố

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

古代军人打仗时穿的护身衣服,多用金属片或皮革制成。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

披上/穿上 + 铠甲

mặc áo giáp vào trước khi ra trận hoặc biểu diễn. VD: 将军穿上铠甲准备出征。– Vị tướng quân mặc áo giáp chuẩn bị xuất chinh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铠
甲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1