1Danh từ
- thù (đơn vị trọng lượng thời cổ, bằng 1/24 lạng)
- baht (tiền tệ Thái Lan)
Ví dụ
'Zhū' shì gǔdài jí xiǎo de zhòngliàng dānwèi.
'Thù' là đơn vị trọng lượng cực nhỏ thời cổ đại.
Gǔrén jiǎngjiu 'jī zhū lěi cùn', jīlěi wēixiǎo ér chéng bódà.
Người xưa coi trọng 'tích thù lũy thốn', tích lũy cái nhỏ bé để thành cái to lớn.
Èrshísì zhū wéi yì liǎng.
Hai mươi tư thù bằng một lạng.
Zhè jiàn yīfú shòujià wǔbǎi zhū.
Bộ quần áo này giá bán năm trăm baht.
Rénmínbì hé Tàizhū zhījiān de huìlǜ shì duōshao?
Tỷ giá giữa Nhân dân tệ và Baht Thái là bao nhiêu?
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代极小的重量单位;泰国货币单位(泰铢)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
锱铢 + 动词
Chỉ lượng cực nhỏ, thường dùng trong thành ngữ 锱铢必较 để nói việc tính toán chi li. VD: 锱铢必较 – So đo từng li từng tí.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “铢” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
