1Động từ
- khắc (lên bia đá, đồ đồng)
- khắc ghi
- ghi tạc (trong lòng)
Ví dụ
Zhè jiàn qīngtóngqì shang míngkè zhe jīngměi de wénzì.
Trên món đồ đồng này khắc những dòng chữ tinh xảo.
Lǎoshī de jiàohuì jiāng yǒngyuǎn míngkè zài wǒ de xīnzhōng.
Lời dạy của thầy cô sẽ mãi mãi khắc sâu trong tim tôi.
Lièshì de míngzi bèi míngkè zài jìniànbēi shang.
Tên của các liệt sĩ được khắc trên bia tưởng niệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
雕刻(在器物上);深情或深刻地记在心里。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
铭刻 + 在 + 心中/心底/碑上
Khắc ghi / khắc sâu trong lòng hoặc trên bia. VD: 这份恩情铭刻在心。– Ân tình này khắc sâu trong tim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
