1Danh từ
- amoni (ion NH4+)
Ví dụ
Lǜhuà'ǎn cháng bèi yòng zuò nóngyè féiliào.
Amoni clorua thường được dùng làm phân bón nông nghiệp.
Róngyè zhōng de ǎngēn lízǐ kěyǐ tōngguò huàxué shìjì jiǎncè chūlái.
Ion amoni trong dung dịch có thể được phát hiện thông qua thuốc thử hóa học.
Liúsuān ǎn shì yì zhǒng chángjiàn de wúsè jiéjīng.
Amoni sunfat là một loại tinh thể không màu phổ biến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由氨衍生的一价阳离子(NH4+),化学性质类似于碱金属离子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
铵 + 盐 / 根
Kết hợp tạo thành danh từ hóa học chỉ ion hoặc hợp chất amoni. VD: 铵盐大多易溶于水。– Các muối amoni phần lớn đều dễ tan trong nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “铵” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
