Chuyển đến nội dung
氯化铵氯化銨

lǜhuàǎn

Danh từ

Lượng từ: 包、袋

1Danh từ

  1. amoni clorua (NH₄Cl)

Ví dụ

  1. 氯化铵可以用作化肥或者工业原料。

    Lǜhuàǎn kěyǐ yòngzuò huàféi huòzhě gōngyè yuánliào.Amoni clorua có thể được dùng làm phân bón hóa học hoặc nguyên liệu công nghiệp.

  2. 在干电池的制造中常用到氯化铵。

    Zài gāndiànchí de zhìzào zhōng cháng yòngdào lǜhuàǎn.Trong sản xuất pin khô thường dùng đến amoni clorua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 工业氯化铵 gōngyè lǜhuàǎnamoni clorua công nghiệp
  • 农用氯化铵 nóngyòng lǜhuàǎnamoni clorua dùng trong nông nghiệp
  • 氯化铵溶液 lǜhuàǎn róngyèdung dịch amoni clorua
  • 氯化铵晶体 lǜhuàǎn jīngtǐtinh thể amoni clorua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

无机化合物,白色结晶性粉末,味咸凉,可用作化肥、电池原料及医药品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

氯化铵 + 溶于 + nước/dung môi

amoni clorua tan trong nước hoặc dung môi. VD: 氯化铵易溶于水。– Amoni clorua dễ tan trong nước.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氯
化
铵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1