Chuyển đến nội dung
锉刀銼刀

cuòdāo

Hán Việt: TỎA ĐAO

Danh từ

HSK6Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. cái giũa
  2. cây giũa

Ví dụ

  1. 他找来一把锉刀修理自行车链条。

    Tā zhǎolái yì bǎ cuòdāo xiūlǐ zìxíngchē liàntiáo.Anh ấy tìm một cái giũa để sửa xích xe đạp.

  2. 锉刀的表面有很多细小的齿。

    Cuòdāo de biǎomiàn yǒu hěn duō xìxiǎo de chǐ.Bề mặt của cây giũa có rất nhiều răng cưa nhỏ li ti.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把锉刀 yì bǎ cuòdāomột cây giũa
  • 扁锉刀 biǎn cuòdāogiũa dẹt
  • 圆锉刀 yuán cuòdāogiũa tròn
  • 金刚石锉刀 jīngāngshí cuòdāogiũa kim cương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种手工切削工具,表面有许多细小的齿,用来锉削金属、木料等工件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 锉刀 + 打磨/修正

Dùng giũa để gia công, gọt giũa chi tiết. VD: 钳工用锉刀打磨工件。– Thợ nguội dùng giũa mài chi tiết gia công.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锉
刀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1