1Danh từ
- dao
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来切、割、削、砍等工具或武器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 把 + 刀
Lượng từ dùng cho '刀' thường là '把'. VD: 这把刀太钝了。– Con dao này cùn quá rồi.
用刀 + động từ (切/削/割)
Cách thức thực hiện hành động bằng dao. VD: 用刀削苹果皮。– Dùng dao gọt vỏ táo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “刀” 18
- 菜刀càidāo THÁI ĐAOdao làm bếp; dao thái rau thịtHSK4
- 刀子dāozi ĐAO TỬdao; con daoHSK4
- 剪刀jiǎndāo TIỄN ĐAOcây kéo; chiếc kéo; cái kéoHSK5
- 餐刀cāndāo THAM ĐAOdao ăn; dao bàn ăn (dùng trong bữa ăn Tây)HSK5
- 刀片dāopiàn ĐAO PHIẾNlưỡi dao (thường mỏng, dùng cạo râu, rọc giấy...)HSK5
- 刀刃dāorèn ĐAO NHẬNlưỡi dao; lưỡi kiếm; nơi cần thiết nhấtHSK5
- 镰刀liándāocái liềm; cái háiHSK5
- 刺刀cìdāo THÍCH ĐAOlưỡi lêHSK6
- 锉刀cuòdāo TỎA ĐAOcái giũa; cây giũaHSK6
- 猎刀lièdāo LIỆP ĐAOdao sănHSK6
- 马刀mǎdāo MÃ ĐAOmã tấu; đao kỵ binhHSK6
- 屠刀túdāo ĐỒ ĐAOdao mổ thịt; dao đồ tể; dao găm (nghĩa bóng: bạo lực, hung khí giết người)HSK6
- 折刀zhédāodao gấp; dao nhípHSK6
- 刀锋dāofēng ĐAO PHONGlưỡi đao; lưỡi dao (mũi nhọn hoặc phần sắc bén của con dao)
- 刀口dāokǒu ĐAO KHẨUlưỡi dao; vết rạch (phẫu thuật); vết mổ
- 柳叶刀liǔyèdāodao mổ (ngoại khoa, hình lá liễu); dao lá liễu (tạp chí y học nổi tiếng / tên binh khí cổ)HSK6
- 切肉刀qiēròudāodao chặt thịt; dao thái thịtHSK6
- 刀枪不入dāoqiāngbùrù ĐAO THƯƠNG BẤT NHẬPđao thương bất nhập; mình đồng da sắt (nghĩa bóng: bướng bỉnh, khó lay chuyển, trơ lì)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
