1Danh từ
- góc nhọn (góc nhỏ hơn 90 độ)
Ví dụ
Dàyú líng dù qiě xiǎoyú jiǔshí dù de jiǎo jiàozuò ruìjiǎo.
Góc lớn hơn 0 độ và nhỏ hơn 90 độ được gọi là góc nhọn.
Zhíjiǎo sānjiǎoxíng zhōng bāohán liǎng gè ruìjiǎo.
Trong tam giác vuông có chứa hai góc nhọn.
Ruìjiǎo sānjiǎoxíng de sān gè nèijiǎo dōu shì ruìjiǎo.
Ba góc trong của tam giác nhọn đều là góc nhọn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大于0°而小于90°的角。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
锐角 + 三角形
tam giác có cả ba góc đều là góc nhọn. VD: 这是一个典型的锐角三角形。– Đây là một hình tam giác nhọn điển hình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
