Chuyển đến nội dung
锦缎錦緞

jǐnduàn

Hán Việt: CẨM ĐOẠN

Danh từ

Lượng từ: 匹、块

1Danh từ

  1. gấm vóc
  2. vải gấm thêu hoa

Ví dụ

  1. 这件旗袍是用上等锦缎缝制的。

    Zhè jiàn qípáo shì yòng shàngděng jǐnduàn féngzhì de.Chiếc sườn xám này được may bằng vải gấm thượng hạng.

  2. 桌子上铺着一块鲜艳的红锦缎。

    Zhuōzi shang pū zhe yí kuài xiānyàn de hóng jǐnduàn.Trên bàn trải một tấm vải gấm đỏ rực rỡ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一匹锦缎 yì pǐ jǐnduànmột cuộn gấm vóc
  • 上等锦缎 shàngděng jǐnduàngấm thượng hạng
  • 丝绸锦缎 sīchóu jǐnduànlụa là gấm vóc
  • 华丽的锦缎 huálì de jǐnduàngấm vóc lộng lẫy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

色彩鲜艳、有彩色花纹的高级丝织品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 锦缎 + 做/制成

dùng vải gấm để làm/chế tác thứ gì. VD: 这件礼服是用锦缎做成的。– Bộ lễ phục này được làm bằng gấm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锦
缎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1