Từ điển chưa có mục “锲”. Pinyin tham khảo: qiè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhǐyào qiè'érbùshě de nǔlì, jiù yídìng néng chénggōng.
Chỉ cần kiên trì bền bỉ nỗ lực thì nhất định sẽ thành công.
Từ mục 锲而不舍
Tā píngzhe qiè'érbùshě de jīngshén gōngkè le zhè yì kēxué nándí.
Dựa vào tinh thần bền bỉ không bỏ cuộc, anh ấy đã giải quyết được bài toán khoa học hóc búa này.
Từ mục 锲而不舍
Xiǎng yào jīngtōng yì mén wàiyǔ, bìxū yǒu qiè'érbùshě de yìlì.
Muốn tinh thông một ngoại ngữ thì phải có nghị lực kiên trì bền bỉ.
Từ mục 锲而不舍
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “锲” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
