Chuyển đến nội dung
锲

qiè

Từ điển chưa có mục “锲”. Pinyin tham khảo: qiè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 只要锲而不舍地努力,就一定能成功。

    Zhǐyào qiè'érbùshě de nǔlì, jiù yídìng néng chénggōng.

    Chỉ cần kiên trì bền bỉ nỗ lực thì nhất định sẽ thành công.

    Từ mục 锲而不舍

  2. 他凭着锲而不舍的精神攻克了这一科学难题。

    Tā píngzhe qiè'érbùshě de jīngshén gōngkè le zhè yì kēxué nándí.

    Dựa vào tinh thần bền bỉ không bỏ cuộc, anh ấy đã giải quyết được bài toán khoa học hóc búa này.

    Từ mục 锲而不舍

  3. 想要精通一门外语,必须有锲而不舍的毅力。

    Xiǎng yào jīngtōng yì mén wàiyǔ, bìxū yǒu qiè'érbùshě de yìlì.

    Muốn tinh thông một ngoại ngữ thì phải có nghị lực kiên trì bền bỉ.

    Từ mục 锲而不舍

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “锲” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1