📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “锲而不舍”
1Thành ngữ
- kiên trì không nản lòng
- bền bỉ không bỏ cuộc
Ví dụ
Zhǐyào qiè'érbùshě de nǔlì, jiù yídìng néng chénggōng.
Chỉ cần kiên trì bền bỉ nỗ lực thì nhất định sẽ thành công.
Tā píngzhe qiè'érbùshě de jīngshén gōngkè le zhè yì kēxué nándí.
Dựa vào tinh thần bền bỉ không bỏ cuộc, anh ấy đã giải quyết được bài toán khoa học hóc búa này.
Xiǎng yào jīngtōng yì mén wàiyǔ, bìxū yǒu qiè'érbùshě de yìlì.
Muốn tinh thông một ngoại ngữ thì phải có nghị lực kiên trì bền bỉ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不断地雕刻。比喻有恒心,坚持不懈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
锲而不舍 + 地 + động từ
làm trạng ngữ diễn tả thái độ làm việc kiên trì, không bỏ cuộc. VD: 他锲而不舍地进行科学研究。– Ông ấy kiên trì miệt mài nghiên cứu khoa học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
