Chuyển đến nội dung
锲而不舍鍥而不捨

qiè’érbùshě

Hán Việt: KHIẾT NHI BẤT XẢ

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. kiên trì không nản lòng
  2. bền bỉ không bỏ cuộc

Ví dụ

  1. 只要锲而不舍地努力,就一定能成功。

    Zhǐyào qiè'érbùshě de nǔlì, jiù yídìng néng chénggōng.

    Chỉ cần kiên trì bền bỉ nỗ lực thì nhất định sẽ thành công.

  2. 他凭着锲而不舍的精神攻克了这一科学难题。

    Tā píngzhe qiè'érbùshě de jīngshén gōngkè le zhè yì kēxué nándí.

    Dựa vào tinh thần bền bỉ không bỏ cuộc, anh ấy đã giải quyết được bài toán khoa học hóc búa này.

  3. 想要精通一门外语,必须有锲而不舍的毅力。

    Xiǎng yào jīngtōng yì mén wàiyǔ, bìxū yǒu qiè'érbùshě de yìlì.

    Muốn tinh thông một ngoại ngữ thì phải có nghị lực kiên trì bền bỉ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 锲而不舍的精神 qiè'érbùshě de jīngshéntinh thần kiên trì bền bỉ
  • 锲而不舍的努力 qiè'érbùshě de nǔlìnỗ lực không ngừng nghỉ
  • 锲而不舍地追求 qiè'érbùshě de zhuīqiúkiên trì theo đuổi
  • 锲而不舍地钻研 qiè'érbùshě de zuānyánmiệt mài nghiên cứu bền bỉ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不断地雕刻。比喻有恒心,坚持不懈。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

锲而不舍 + 地 + động từ

làm trạng ngữ diễn tả thái độ làm việc kiên trì, không bỏ cuộc. VD: 他锲而不舍地进行科学研究。– Ông ấy kiên trì miệt mài nghiên cứu khoa học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锲
而
不
舍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1