1Danh từ
- bọ kẹp kìm
- kẹp kìm (côn trùng họ Kẹp kìm)
Ví dụ
Xiǎo nánhái zài shùlín lǐ zhuō dào le yì zhī qiāoxíngchóng.
Cậu bé bắt được một con bọ kẹp kìm trong rừng cây.
Qiāoxíngchóng yǒu yí duì xiàng qiánzi yíyàng de dà'è.
Bọ kẹp kìm có một cặp hàm lớn như chiếc kìm.
Tā hěn xǐhuan shōují qiāoxíngchóng de biāoběn.
Anh ấy rất thích thu thập tiêu bản bọ kẹp kìm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
锹甲科昆虫的通称,雄虫上颚发达,形似锹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 锹形虫
Dùng lượng từ 只 cho loài côn trùng này. VD: 那是一只巨大的锹形虫。– Đó là một con bọ kẹp kìm khổng lồ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
