1Danh từ
- sắt rèn
- sắt dẻo
Ví dụ
Zhège dàmén shì yòng duàntiě zhìchéng de.
Cánh cổng lớn này được làm bằng sắt rèn.
Duàntiě jùyǒu liánghǎo de rènxìng hé kěsùxìng.
Sắt rèn có độ dẻo dai và tính uốn nắn tốt.
Yuànzi lǐ bǎifàng zhe yí tào jīngměi de duàntiě zhuōyǐ.
Trong sân bày một bộ bàn ghế sắt rèn tinh xảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用熟铁经锻打制成的铁,含碳量低,韧性好。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 锻铁 + 制造/做
dùng sắt rèn để chế tạo hoặc làm ra đồ vật gì. VD: 椅子是用锻铁做的。– Ghế được làm bằng sắt rèn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
