Chuyển đến nội dung
镁鎂

měi

Hán Việt: MĨ

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. magie (nguyên tố hóa học Mg)

Ví dụ

  1. 人体需要补充钙和镁等矿物质。

    Réntǐ xūyào bǔchōng gài hé měi děng kuàngwùzhì.Cơ thể con người cần bổ sung các khoáng chất như canxi và magie.

  2. 镁条燃烧时会发出耀眼的白光。

    Měitiáo ránshāo shí huì fāchū yàoyǎn de bái guāng.Dải ruy-băng magie khi cháy sẽ phát ra ánh sáng trắng chói mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 镁光灯 měiguāngdēngđèn flash máy ảnh, đèn magie
  • 镁合金 měihéjīnhợp kim magie
  • 补镁 bǔměibổ sung magie
  • 氧化镁 yǎnghuàměimagie oxit

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

金属元素,符号Mg,银白色,质轻,燃烧时发出强烈的白光。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 镁光灯 + 下

nghĩa đen là dưới ánh đèn chụp ảnh, nghĩa bóng là dưới sự chú ý cao độ của truyền thông. VD: 明星们生活在镁光灯下。– Các ngôi sao sống dưới ánh đèn của giới truyền thông.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

镁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “镁” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1