Chuyển đến nội dung
氧化镁氧化鎂

yǎnghuàměi

Hán Việt: DƯỠNG HOÁ MỸ

Danh từ

1Danh từ

  1. magie oxit (hợp chất hóa học MgO)

Ví dụ

  1. 氧化镁是一种白色粉末。

    Yǎnghuàměi shì yī zhǒng báisè fěnmò.Magie oxit là một loại bột màu trắng.

  2. 工业上常用氧化镁制作耐火材料。

    Gōngyè shang cháng yòng yǎnghuàměi zhìzuò nàihuǒ cáiliào.Trong công nghiệp thường dùng magie oxit để chế tạo vật liệu chịu lửa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高纯氧化镁 gāochún yǎnghuàměimagie oxit độ tinh khiết cao
  • 轻质氧化镁 qīngzhì yǎnghuàměimagie oxit thể nhẹ
  • 重质氧化镁 zhòngzhì yǎnghuàměimagie oxit thể nặng
  • 工业级氧化镁 gōngyè jí yǎnghuàměimagie oxit cấp công nghiệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

镁的氧化物,化学式MgO,白色粉末,熔点很高,常用于制耐火砖、医药等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 氧化镁 + 制作/生产……

Dùng magie oxit để sản xuất/chế tạo cái gì đó. VD: 用氧化镁生产耐火砖。– Dùng magie oxit để sản xuất gạch chịu lửa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氧
化
镁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1