1Danh từ
- vòng tay
- lắc tay
- vòng xuyến
Ví dụ
Māma bǎ nà zhī yù zhuózi sòng gěi le wǒ.
Mẹ đã tặng chiếc vòng ngọc đó cho tôi.
Tā de shǒuwàn shang dài zhe yì zhī yín zhuózi.
Trên cổ tay cô ấy đeo một chiếc vòng bạc.
Zhè duì jīn zhuózi shì nǎinai chuán xiàlai de chuánjiābǎo.
Đôi vòng vàng này là bảo vật gia truyền do bà nội để lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
套在手腕或脚腕上的环形装饰品,多为金属、玉石等制成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴 / 摘 + 镯子
Hành động đeo hoặc tháo vòng tay. VD: 她每天都戴着这只镯子。– Ngày nào cô ấy cũng đeo chiếc vòng này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
