Chuyển đến nội dung
镰刀鐮刀

liándāo

Danh từ

HSK5Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. cái liềm
  2. cái hái

Ví dụ

  1. 农民拿着一把镰刀去麦田割麦子。

    Nóngmín názhe yì bǎ liándāo qù màitián gē màizi.Người nông dân cầm một cái liềm ra đồng gặt lúa mì.

  2. 这把镰刀已经生锈变钝了。

    Zhè bǎ liándāo yǐjīng shēngxiù biàn dùn le.Cái liềm này đã bị gỉ và cùn rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把镰刀 yì bǎ liándāomột chiếc liềm
  • 拿镰刀 ná liándāocầm liềm
  • 磨镰刀 mó liándāomài liềm
  • 割草镰刀 gēcǎo liándāoliềm cắt cỏ
  • 镰刀和铁锤 liándāo hé tiěchuíbúa liềm (biểu tượng)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

收割庄稼或割草用的农具,刀身弯曲,安装在木柄上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 镰刀 + động từ (割/收割...)

Biểu thị dùng công cụ liềm để làm việc đồng áng. VD: 用镰刀割草。– Dùng liềm cắt cỏ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

镰
刀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1