Chuyển đến nội dung
问荆問荊

wènjīng

Danh từ

Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cây mộc tặc nhỏ
  2. cỏ tháp bút

Ví dụ

  1. 问荆是一种常见的药用蕨类植物。

    Wènjīng shì yì zhǒng chángjiàn de yàoyòng juélèi zhíwù.Cỏ tháp bút là một loài thực vật quyết dùng làm thuốc phổ biến.

  2. 田边和溪流旁经常能看到野生的问荆。

    Tián biān hé xīliú páng jīngcháng néng kàndào yěshēng de wènjīng.Ven ruộng và bên suối thường có thể thấy cỏ tháp bút mọc hoang.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 采集问荆 cǎijí wènjīngthu hái cỏ tháp bút
  • 药用问荆 yàoyòng wènjīngcỏ tháp bút dùng làm thuốc
  • 问荆提取物 wènjīng tíqǔwùchiết xuất cỏ tháp bút
  • 野生问荆 yěshēng wènjīngcỏ tháp bút mọc dại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

木贼科问荆属多年生草本植物,可全草入药,有清热利尿、止血等功效。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 问荆 + 治疗/配药

dùng cỏ tháp bút để chữa bệnh/phối thuốc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

问
荆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1