1Danh từ
- giây nhuận (giây được chèn thêm hoặc bớt đi để đồng bộ giờ nguyên tử với giờ thiên văn)
Ví dụ
Wèile tiáozhěng shíjiān wùchā, guójì jīgòu ǒu'ěr huì jiārù yī rùnmiǎo.
Để điều chỉnh sai số thời gian, cơ quan quốc tế thỉnh thoảng sẽ chèn thêm một giây nhuận.
Rùnmiǎo suīrán zhǐ yǒu yī miǎo, dàn duì gāo jīngdù wǎngluò xìtǒng yǒu yǐngxiǎng.
Giây nhuận tuy chỉ có một giây, nhưng có ảnh hưởng tới các hệ thống mạng độ chính xác cao.
Shìjiè biāozhǔn shíjiān zài jīnnián jiāng bù zēngjiā rùnmiǎo.
Giờ chuẩn quốc tế năm nay sẽ không tăng thêm giây nhuận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为了使协调世界时接近世界时而人为增加或减少的一秒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加入 / 插入 + 闰秒
bổ sung giây nhuận vào thời gian chuẩn. VD: 在年底加入一闰秒。– Chèn thêm một giây nhuận vào cuối năm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
