Chuyển đến nội dung
闺房閨房

guīfáng

Hán Việt: KHUÊ PHÒNG

Danh từ

HSK6Lượng từ: 间

1Danh từ

  1. khuê phòng
  2. phòng ngủ của phụ nữ độc thân thời xưa

Ví dụ

  1. 古代未出嫁的女子大多深居闺房。

    Gǔdài wèi chūjià de nǚzǐ dàduō shēnjū guīfáng.Thời xưa phụ nữ chưa kết hôn đa phần sống kín đáo trong khuê phòng.

  2. 母亲轻轻推开了女儿的闺房门。

    Mǔqīn qīngqīng tuīkāi le nǚ'ér de guīfáng mén.Người mẹ nhẹ nhàng đẩy cửa phòng con gái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 步入闺房 bùrù guīfángbước vào khuê phòng
  • 深居闺房 shēnjū guīfángsống kín đáo trong khuê phòng
  • 闺房之乐 guīfáng zhī lèhạnh phúc chốn phòng the

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时指女子居住的卧房。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

深居 + 闺房

Ẩn mình, sống kín đáo trong khuê phòng. VD: 深居闺房 – Sống khép kín nơi khuê phòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

闺
房

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1