Chuyển đến nội dung
阀门閥門

fámén

Hán Việt: PHIỆT MÔN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. van
  2. van khóa (nước, khí)

Ví dụ

  1. 离开家前请务必关好煤气阀门。

    Líkāi jiā qián qǐng wùbì guānhǎo méiqì fámén.Trước khi rời khỏi nhà xin hãy chắc chắn đã khóa chặt van gas.

  2. 水管的阀门坏了,需要马上修理。

    Shuǐguǎn de fámén huài le, xūyào mǎshàng xiūlǐ.Van của ống nước bị hỏng rồi, cần phải sửa ngay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打开阀门 dǎkāi fáménmở van
  • 关闭阀门 guānbì fáménđóng van
  • 煤气阀门 méiqì fáménvan khí gas
  • 安全阀门 ānquán fáménvan an toàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

控制流体流量、压力和流向的装置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打开/拧开/关闭 + 阀门

Động tác mở, vặn mở hoặc khóa van kiểm soát chất lỏng/chất khí. VD: 发生泄漏时应立刻关闭阀门。– Khi xảy ra rò rỉ cần phải đóng van ngay lập tức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阀
门

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1