1Danh từ
- ngưỡng
- giá trị ngưỡng (mức tối thiểu hoặc tối đa để kích hoạt phản ứng/trạng thái)
Ví dụ
Dāng wēndù chāoguò shèdìng yùzhí shí, jǐngbào xìtǒng huì zìdòng qǐdòng.Khi nhiệt độ vượt quá giá trị ngưỡng đã cài đặt, hệ thống báo động sẽ tự động kích hoạt.
Měi gè rén de téngtòng yùzhí dōu cúnzài yídìng chāyì.Ngưỡng chịu đau của mỗi người đều có sự khác biệt nhất định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指某种物理效应或生物反应产生所需的最低或临界数值。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
达到 / 超过 + 阈值
chỉ mức độ số liệu hay tác động chạm đến hoặc vượt qua ngưỡng quy định. VD: 压力超过了安全阈值。– Áp suất đã vượt quá ngưỡng an toàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
