Chuyển đến nội dung
值

zhí

Hán Việt: TRỊ

HSK4Lượng từ: 个

1Động từ

  1. đáng
  2. đáng giá
  3. trực (ban)

Ví dụ

  1. 这件衣服值五百块钱。

    Zhè jiàn yīfu zhí wǔbǎi kuài qián.

    Chiếc áo này đáng giá năm trăm tệ.

  2. 今天轮到我值班。

    Jīntiān lúndào wǒ zhíbān.

    Hôm nay đến lượt tôi trực ban.

  3. 这部电影很精彩,值得一看。

    Zhè bù diànyǐng hěn jīngcǎi, zhídé yí kàn.

    Bộ phim này rất hay, rất đáng xem.

2Danh từ

  1. giá trị
  2. trị số

Ví dụ

  1. 这个数值在合理范围内。

    Zhè ge shùzhí zài hélǐ fànwéi nèi.

    Giá trị số này nằm trong phạm vi hợp lý.

  2. 我们要提高产品的使用价值。

    Wǒmen yào tígāo chǎnpǐn de shǐyòng jiàzhí.

    Chúng ta cần nâng cao giá trị sử dụng của sản phẩm.

  3. 测量的结果要取平均值。

    Cèliáng de jiéguǒ yào qǔ píngjūnzhí.

    Kết quả đo đạc phải lấy giá trị trung bình.

3Tính từ, động từ

  1. đáng, xứng đáng

Ví dụ

  1. 这本书内容很好,买得很值。

    Zhè běn shū nèiróng hěn hǎo, mǎi de hěn zhí.

    Nội dung cuốn sách này rất hay, mua rất đáng tiền.

  2. 今天该你值日了。

    Jīntiān gāi nǐ zhírì le.

    Hôm nay đến lượt bạn trực nhật rồi.

    Từ mục 该

  3. 这本书很值得一读。

    Zhè běn shū hěn zhídé yì dú.

    Cuốn sách này rất đáng để đọc.

    Từ mục 值得

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

价值相当;轮流担任某项职务;数值。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

值得 + động từ

Đáng để làm gì đó. VD: 这本书值得读。– Cuốn sách này đáng đọc.

值 + số tiền

Đáng giá bao nhiêu tiền. VD: 这块手表值一千块。– Chiếc đồng hồ này trị giá một nghìn tệ.

×就×(点儿)吧

Dùng trong khẩu ngữ để biểu thị sự nhượng bộ, chấp nhận một thực tế chưa hoàn hảo hoặc có chút bất tiện nhưng vẫn ở mức chấp nhận được (thường dịch là: "... thì ... (vậy/chút vậy), đành vậy"). Từ lặp lại ở hai vị trí thường là tính từ hoặc động từ chỉ trạng thái.

累就累点儿吧,能多看几个地方,很值得。 – Mệt thì mệt chút vậy, đi được thêm mấy nơi, rất đáng.

房子离公司远就远吧,至少很便宜。 – Nhà xa công ty thì xa vậy, ít nhất cũng rẻ.

Bài học: HSK4 · 读万卷书,行万里路 – Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

值

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “值” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1