Chuyển đến nội dung
阑尾闌尾

lánwěi

Hán Việt: LAN VĨ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. ruột thừa

Ví dụ

  1. 他因为突发剧烈腹痛被确诊为急性阑尾炎。

    Tā yīnwèi tūfā jùliè fùtòng bèi quèzhěn wéi jíxìng lánwěiyán.Anh ấy được chẩn đoán viêm ruột thừa cấp tính do đột nhiên đau bụng dữ dội.

  2. 阑尾是连接在盲肠末端的一段细小肠管。

    Lánwěi shì liánjiē zài mángcháng mòduān de yí duàn xìxiǎo chángguǎn.Ruột thừa là một đoạn ống ruột nhỏ nối ở đoạn cuối của manh tràng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阑尾炎 lánwěiyánviêm ruột thừa
  • 切除阑尾 qiēchú lánwěicắt ruột thừa
  • 急性阑尾炎 jíxìng lánwěiyánviêm ruột thừa cấp tính
  • 阑尾手术 lánwěi shǒushùphẫu thuật ruột thừa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

盲肠末端退化的蚓状突起,容易发生炎症。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

切除 + 阑尾

cắt bỏ ruột thừa (phẫu thuật). VD: 他昨天做了切除阑尾的手术。– Hôm qua anh ấy đã làm phẫu thuật cắt ruột thừa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阑
尾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “阑尾” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1