1Danh từ
- ruột thừa
Ví dụ
Tā yīnwèi tūfā jùliè fùtòng bèi quèzhěn wéi jíxìng lánwěiyán.Anh ấy được chẩn đoán viêm ruột thừa cấp tính do đột nhiên đau bụng dữ dội.
Lánwěi shì liánjiē zài mángcháng mòduān de yí duàn xìxiǎo chángguǎn.Ruột thừa là một đoạn ống ruột nhỏ nối ở đoạn cuối của manh tràng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
盲肠末端退化的蚓状突起,容易发生炎症。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
切除 + 阑尾
cắt bỏ ruột thừa (phẫu thuật). VD: 他昨天做了切除阑尾的手术。– Hôm qua anh ấy đã làm phẫu thuật cắt ruột thừa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “阑尾” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
