1Tính từ
- giàu sang
- xa hoa
- rộng rãi hào phóng (về tiền bạc)
Ví dụ
Tā chūshǒu kuòchuò, měi cì qǐngkè dōu huā hěn duō qián.
Anh ấy chi tiêu rất hào phóng, mỗi lần đãi khách đều tốn rất nhiều tiền.
Kàn tā de chuānzhuó dǎbàn, jiālǐ shēnghuó yīnggāi tǐng kuòchuò de.
Nhìn cách ăn mặc của anh ta, cuộc sống gia đình hẳn là rất xa hoa sung túc.
Jǐnguǎn guòqù hěn kuòchuò, rújīn tā què guò de fēicháng jiǎnpǔ.
Dù trước đây sống rất vương giả, giờ đây ông ấy lại sống rất giản dị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
排场大,生活奢侈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出手 + 阔绰
cụm cố định chỉ hành vi chi tiêu tiền bạc rất thoáng, vung tay mạnh. VD: 那位商人出手十分阔绰。– Thương gia đó tiêu tiền rất hào phóng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
