Chuyển đến nội dung
阔闊

kuò

Hán Việt: KHOÁT

HSK5

1Tính từ

  1. rộng
  2. rộng rãi
  3. giàu có
  4. sang trọng
  5. xa hoa
  6. xa cách lâu ngày
  7. cách biệt lâu

Ví dụ

  1. 这条新建的马路又平又阔。

    Zhè tiáo xīnjiàn de mǎlù yòu píng yòu kuò.

    Con đường mới xây này vừa bằng phẳng vừa rộng rãi.

  2. 这里的海面非常辽阔。

    Zhèlǐ de hǎimiàn fēicháng liáokuò.

    Mặt biển ở đây vô cùng bao la rộng lớn.

  3. 他身材高大,肩膀很阔。

    Tā shēncái gāodà, jiānbǎng hěn kuò.

    Dáng người anh ấy cao lớn, vai rất rộng.

  4. 他发财之后出手变得非常阔。

    Tā fācái zhīhòu chūshǒu biàn de fēicháng kuò.

    Sau khi phát tài, anh ta vung tay rất hào phóng chịu chi.

  5. 别在他面前装阔气。

    Bié zài tā miànqián zhuāng kuòqi.

    Đừng có tỏ vẻ giàu sang trước mặt anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 辽阔 liáokuòbao la, mênh mông
  • 阔绰 kuòchuòhào nhoáng, sang trọng
  • 阔别 kuòbiéxa cách lâu ngày
  • 高谈阔论 gāotán-kuòlùnbàn tán huyên thuyên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

广阔、宽阔;生活奢侈、富有;离别久。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

阔别 + khoảng thời gian

Xa cách, xa biệt nhau bao lâu. VD: 阔别重逢。– Gặp lại sau bao ngày xa cách.

出手 + 阔

Miêu tả việc chi tiêu rộng rãi, hào phóng chịu chi. VD: 他出手很阔。– Anh ấy vung tiền rất thoáng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “阔” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1