1Tính từ
- rộng
- rộng rãi
- giàu có
- sang trọng
- xa hoa
- xa cách lâu ngày
- cách biệt lâu
Ví dụ
Zhè tiáo xīnjiàn de mǎlù yòu píng yòu kuò.
Con đường mới xây này vừa bằng phẳng vừa rộng rãi.
Zhèlǐ de hǎimiàn fēicháng liáokuò.
Mặt biển ở đây vô cùng bao la rộng lớn.
Tā shēncái gāodà, jiānbǎng hěn kuò.
Dáng người anh ấy cao lớn, vai rất rộng.
Tā fācái zhīhòu chūshǒu biàn de fēicháng kuò.
Sau khi phát tài, anh ta vung tay rất hào phóng chịu chi.
Bié zài tā miànqián zhuāng kuòqi.
Đừng có tỏ vẻ giàu sang trước mặt anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
广阔、宽阔;生活奢侈、富有;离别久。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
阔别 + khoảng thời gian
Xa cách, xa biệt nhau bao lâu. VD: 阔别重逢。– Gặp lại sau bao ngày xa cách.
出手 + 阔
Miêu tả việc chi tiêu rộng rãi, hào phóng chịu chi. VD: 他出手很阔。– Anh ấy vung tiền rất thoáng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “阔” 6
- 广阔guǎngkuò QUẢNG KHOÁTrộng lớn; bao la; bát ngátHSK6
- 开阔kāikuò KHAI KHOÁTrộng rãi; thoáng đãng; bao laHSK7–9
- 宽阔kuānkuò KHOAN KHOÁTrộng rãi; thênh thang; bát ngátHSK7–9
- 阔绰kuòchuò KHOÁT XƯỚCgiàu sang; xa hoa; rộng rãi hào phóng (về tiền bạc)HSK7–9
- 辽阔liáokuò LIÊU KHOÁTbao la; rộng lớn; bát ngátHSK7–9
- 昂首阔步ángshǒukuòbù NGANG THỦ KHOÁT BỘhiên ngang bước tới; ngẩng cao đầu sải bước rộngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
