Chuyển đến nội dung
队形隊形

duìxíng

Hán Việt: ĐỘI HÌNH

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. đội hình

Ví dụ

  1. 士兵们迅速变换了队形。

    Shìbīngmen xùnsù biànhuàn le duìxíng.Các binh sĩ nhanh chóng thay đổi đội hình.

  2. 大雁在空中排成了整齐的队形。

    Dàyàn zài kōngzhōng pái chéng le zhěngqí de duìxíng.Đàn nhạn xếp thành đội hình ngay ngắn trên bầu trời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 变换队形 biànhuàn duìxíngthay đổi đội hình
  • 保持队形 bǎochí duìxíngduy trì đội hình
  • 整齐的队形 zhěngqí de duìxíngđội hình ngay ngắn
  • 散开队形 sǎnkāi duìxínggiải tán đội hình, tản đội hình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

队伍排列的形式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保持/变换 + 队形

Biểu thị việc duy trì hoặc thay đổi sự sắp xếp đội ngũ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

队
形

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1