1Động từ
- chống lũ
- phòng chống lũ lụt
Ví dụ
Zhèngfǔ tóurù dàliàng zījīn jiāgù fánghóng dībà.
Chính phủ đầu tư khoản kinh phí lớn để gia cố đê chống lũ.
Yǔjì láilín qián, gèdì bìxū zuò hǎo fánghóng zhǔnbèi.
Trước khi mùa mưa đến, các nơi phải chuẩn bị tốt việc phòng chống lũ.
Zhè zuò shuǐkù jùyǒu zhòngyào de fánghóng hé guàngài gōngnéng.
Hồ chứa nước này có chức năng phòng lũ và tưới tiêu quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
防御和减轻洪水灾害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做好 + 防洪 + công tác/chuẩn bị
làm tốt việc phòng chống lũ lụt. VD: 做好防洪工作 – làm tốt công tác phòng chống lũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
