1Động từ
- phòng
- đề phòng
- phòng vệ
- phòng, đỡ, chống
Ví dụ
Chūmén qián yào guān hǎo ménchuāng, fáng xiǎotōu.
Trước khi ra khỏi nhà cần đóng chặt cửa sổ, đề phòng trộm cắp.
Xiàtiān chūmén yào tú fángshàishuāng, fáng shàishāng.
Mùa hè ra ngoài cần bôi kem chống nắng để ngừa bị cháy nắng.
Zhè jiàn yīfu jì fángshuǐ yòu fángfēng.
Bộ quần áo này vừa chống nước vừa chắn gió.
Dùnpái běnlái jiù shì yònglái fáng bīngqì cìshāng de, jiāngù fēicháng zhòngyào.
Tấm khiên vốn dùng để đỡ vũ khí đâm trúng, nên sự vững chắc là vô cùng quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
防备;防守。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
防 + danh từ/động từ (nguy cơ, rủi ro)
đề phòng hoặc ngăn ngừa điều bất lợi xảy ra. VD: 防雨 – che mưa / chống mưa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “防” 18
- 防止fángzhǐ PHÒNG CHỈphòng ngừa; ngăn ngừa; tránhHSK5
- 预防yùfáng DỰ PHÒNGphòng ngừa; ngăn ngừa; phòng ngừa, dự phòngHSK5
- 防线fángxiàntuyến phòng thủ; phòng tuyến (quân sự hoặc nghĩa bóng)HSK5
- 防治fángzhì PHÒNG TRỊphòng và trị; phòng chống và xử lýHSK6
- 消防xiāofáng TIÊU PHÒNGphòng cháy chữa cháy; cứu hỏa; cứu hỏa, phòng cháy chữa cháyHSK6
- 防空fángkōng PHÒNG KHÔNGphòng không; phòng thủ trên khôngHSK6
- 防备fángbèi PHÒNG BỊphòng bị, cảnh giác đề phòngHSK6
- 提防dīfang ĐỀ PHÒNGđề phòng; phòng ngừa; cảnh giácHSK7–9
- 防盗fángdào PHÒNG ĐẠOchống trộm; phòng trộmHSK7–9
- 防范fángfàn PHÒNG PHẠMđề phòng; phòng ngừa; cảnh giácHSK7–9
- 防护fánghù PHÒNG HỘbảo vệ; phòng hộ; che chắnHSK7–9
- 防守fángshǒu PHÒNG THỦphòng thủ; phòng ngựHSK7–9
- 防卫fángwèi PHÒNG VỆphòng vệ; tự vệHSK7–9
- 防汛fángxùn PHÓNG TẤNphòng chống lũ lụt; chống lụtHSK7–9
- 防疫fángyì PHÒNG DỊCHphòng dịch; ngăn ngừa dịch bệnhHSK7–9
- 防御fángyù PHÒNG NGỰphòng ngự; phòng thủ; ngăn chặnHSK7–9
- 国防guófáng QUỐC PHÒNGquốc phòngHSK7–9
- 防洪fánghóng PHÒNG HỒNGchống lũ; phòng chống lũ lụt
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
