1Động từ
- đình trệ
- ngưng trệ
- tắc nghẽn
Ví dụ
Zījīnliàn duànliè dǎozhì gōngchéng jìndù zǔzhì.
Đứt gãy dòng vốn dẫn đến tiến độ công trình bị đình trệ.
Bàoyǔ zǔzhì le jiùyuán duìwù de qiánjìn.
Mưa bão đã cản trở bước tiến của đội cứu hộ.
Qìxuè zǔzhì kěnéng yǐnqǐ shēntǐ suāntòng.
Khí huyết ngưng trệ có thể gây đau mỏi cơ thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
阻塞卡住,不能顺利运转或通过。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
阻滞 + 进度 / 交通 / 发展
làm chậm, cản trở tiến độ/giao thông/sự phát triển. VD: 缺乏资金阻滞了项目进度。– Thiếu vốn làm đình trệ tiến độ dự án.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
