Từ điển chưa có mục “阻”. Pinyin tham khảo: zǔ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “阻” 14
- 阻止zǔzhǐ TỔ CHỈngăn cản; ngăn chặnHSK5
- 拦阻lánzǔngăn cản; ngăn chặn; chặn lạiHSK5
- 阻断zǔduàn TRỞ ĐOẠNchặn đứt; ngăn chặn; làm gián đoạnHSK5
- 阻隔zǔgé TRỞ CÁCHngăn cách; ngăn trở (về địa lý, khoảng cách)HSK5
- 阻碍zǔ’ài TRỞ NGẠIcản trở; ngăn cản; làm nghẽnHSK6
- 阻挡zǔdǎng TRỞ ĐẢNGngăn cản; ngăn chặn; chặn đứngHSK6
- 受阻shòuzǔbị cản trở; gặp trở ngại; bị tắc nghẽnHSK6
- 阻塞zǔsè TRỞ TẮCtắc nghẽn; nghẽn; ách tắcHSK6
- 劝阻quànzǔ KHUYẾN TRỞkhuyên can; can ngănHSK7–9
- 阻拦zǔlán TRỞ LANngăn cản; chặn lại; cản trởHSK7–9
- 阻力zǔlì TRỞ LỰCsức cản; lực cản (vật lý); trở lựcHSK7–9
- 阻挠zǔnáo TRỞ NÃOcản trở; phá rối; ngăn trởHSK7–9
- 阻滞zǔzhì TRỞ TRỆđình trệ; ngưng trệ; tắc nghẽn
- 风雨无阻fēngyǔ-wúzǔ PHONG VŨ VÔ TRỞmưa gió chẳng ngại; mưa gió cũng không ngăn đượcHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
