Chuyển đến nội dung
阿谀阿諛

ēyú

Hán Việt: A NỊNH

Động từ

1Động từ

  1. nịnh nọt
  2. hót nịnh
  3. tâng bốc

Ví dụ

  1. 他为人正直,最讨厌阿谀奉承的人。

    Tā wéirén zhèngzhí, zuì tǎoyàn ēyúfèngchéng de rén.Anh ấy làm người chính trực, ghét nhất kẻ nịnh nọt tâng bốc.

  2. 为了升职而阿谀上司,是不可取的行为。

    Wèile shēngzhí ér ēyú shàngsi, shì bù kě qǔ de xíngwéi.Vì thăng chức mà nịnh nọt cấp trên là hành vi không nên làm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阿谀奉承 ēyúfèngchéngnịnh bợ tâng bốc
  • 阿谀逢迎 ēyúféngyínghót nịnh đón ý
  • 极力阿谀 jílì ēyúhết sức nịnh nọt
  • 阿谀谄媚 ēyúchǎnmèinịnh hót xun xoe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

迎合别人的意思,说好听的话(含贬义)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/对 + người + 阿谀 (奉承)

Nịnh bợ, tâng bốc đối với ai đó. VD: 他从不对老板阿谀奉承。– Anh ấy không bao giờ nịnh bợ sếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阿
谀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1