Từ điển chưa có mục “阿”. Pinyin tham khảo: ā. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “阿” 18
- 阿姨āyí A DIdì; cô; bác gáiHSK3
- 阿拉ālā A LẠPAllah (Thượng đế duy nhất trong Hồi giáo); chúng tôi, tôi (tiếng địa phương Thượng Hải, Giang Chiết)
- 阿里ālǐ A LÝNgari (địa khu Ngari thuộc khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc); Alibaba (tên gọi tắt của tập đoàn thương mại điện tử Alibaba); Ali (tên người phiên âm từ tiếng Ả Rập/phương Tây, như võ sĩ quyền Anh Muhammad Ali)
- 阿秒āmiǎo A MIỂUatto-giây (đơn vị thời gian cực ngắn, bằng 10⁻¹⁸ giây)
- 阿魏āwèi A NGỤYa ngụy (cây a ngụy hoặc vị thuốc đông y làm từ nhựa cây này)
- 阿谀ēyú A NỊNHnịnh nọt; hót nịnh; tâng bốc
- 阿波罗ābōluó A BA LAApollo (thần ánh sáng và nghệ thuật trong thần thoại Hy Lạp; tên chương trình đổ bộ Mặt Trăng của Mỹ)HSK5
- 阿尔法āěrfǎ A NHĨ PHÁPAlpha (chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy Lạp Α/α; ký hiệu khoa học)HSK5
- 阿贝尔ābèiěr A BỐI NHĨAbel (nhà toán học người Na Uy; hoặc giải thưởng Abel)HSK6
- 阿伯丁ābódīng A BÁ ĐINHAberdeen (thành phố ở Scotland; hoặc địa danh Aberdeen ở Hồng Kông)HSK6
- 阿加尔Ājiā'ěr A GIA NHĨArcher (tên riêng); A-gia-nhĩ (Archer, tên riêng)HSK6
- 阿尔泰āěrtài A NHĨ THÁIAltai (dãy núi, ngữ hệ hoặc địa danh ở Trung Á / Tân Cương)
- 阿富汗āfùhàn A PHÚ HÃNAfghanistan (quốc gia ở Nam Á/Trung Á)
- 阿根廷āgēntíng A CĂN ĐÌNHArgentina (quốc gia ở Nam Mỹ)
- 阿拉丁ālādīng A LẠP ĐINHAladdin (nhân vật chính trong truyện thần thoại 'Aladdin và cây đèn thần')
- 阿米巴āmǐbā A MỄ BAtrùng amip (sinh vật đơn bào biến hình); mô hình quản lý Amoeba (trong kinh doanh)
- 阿瑞斯āruìsīAres (thần chiến tranh trong thần thoại Hy Lạp)
- 阿萨姆āsàmǔAssam (bang ở đông bắc Ấn Độ, nổi tiếng với trà đen Assam)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
