Chuyển đến nội dung
隐现隱現

yǐnxiàn

Hán Việt: ẨN HIỆN

Động từ

1Động từ

  1. ẩn hiện
  2. chập chờn
  3. lúc ẩn lúc hiện

Ví dụ

  1. 远处的群山在云雾中若隐若现。

    Yuǎnchù de qúnshān zài yúnwù zhōng ruòyǐnruòxiàn.Dãy núi xa xa chập chờn ẩn hiện trong mây mù.

  2. 夜空中,几颗微弱的星星在乌云后隐现。

    Yèkōng zhōng, jǐ kē wēiruò de xīngxing zài wūyún hòu yǐnxiàn.Trên bầu trời đêm, vài ngôi sao mờ ảo ẩn hiện sau áng mây đen.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 若隐若现 ruòyǐnruòxiànthoắt ẩn thoắt hiện
  • 隐现出来 yǐnxiàn chūláihiện mờ ảo ra
  • 时常隐现 shícháng yǐnxiànthường chập chờn ẩn hiện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

时隐时现,忽隐忽现。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……中 + 隐现

Ẩn hiện trong một bối cảnh/không gian nào đó. VD: 灯光在风雨中隐现。– Ánh đèn chập chờn trong mưa gió.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

隐
现

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1