Từ điển chưa có mục “隐”. Pinyin tham khảo: yǐn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “隐” 18
- 隐藏yǐncáng ẨN TÀNGẩn nấp; giấu giếm; che giấuHSK6
- 隐私yǐnsī ẨN TƯsự riêng tư; đời tư; bí mật cá nhânHSK6
- 隐士yǐnshì ẨN SĨẩn sĩ; người ở ẩnHSK6
- 隐蔽yǐnbì ẨN BẾẩn nấp; núp; che giấuHSK7–9
- 隐含yǐnhán ẨN HÀMẩn chứa; hàm ý ngầmHSK7–9
- 隐患yǐnhuàn ẨN HOẠNnguy cơ tiềm ẩn; hiểm họa ngầmHSK7–9
- 隐瞒yǐnmán ẨN MANgiấu giếm; che giấuHSK7–9
- 隐情yǐnqíng ẨN TÌNHuẩn khúc; nỗi niềm giấu kín; ẩn tìnhHSK7–9
- 隐形yǐnxíng ẨN HÌNHtàng hình; ẩn mình; vô hìnhHSK7–9
- 隐性yǐnxìng ẨN TÍNHlặn; tiềm ẩn; ẩn tínhHSK7–9
- 隐约yǐnyuē ẨN ƯỚCmờ mờ; thoang thoảng; mơ hồHSK7–9
- 隐居yǐnjū ẨN CƯở ẩn; ẩn cư; sống ẩn dật
- 隐匿yǐnnì ẨN NỊCHẩn nấp; che giấu; giấu giếm
- 隐退yǐntuì ẨN THOÁIở ẩn; lánh đời; quy ẩn
- 隐现yǐnxiàn ẨN HIỆNẩn hiện; chập chờn; lúc ẩn lúc hiện
- 隐藏处yǐncángchùnơi ẩn náu; chỗ trốn; nơi cất giấu
- 隐翅虫yǐnchìchóng ẨN THÍCH TRÙNGkiến ba khoang
- 隐形眼镜yǐnxíngyǎnjìng ẨN HÌNH NHÃN KÍNHkính áp tròngHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
