1Danh từ
- khoảng cách
- sự ngăn cách
- sự hiểu lầm (về mặt tình cảm hoặc tư tưởng)
Ví dụ
Jīngguò shēnrù gōutōng, tāmen xiāochúle bǐcǐ zhījiān de géhé.Sau khi trao đổi sâu sắc, họ đã xoá bỏ khoảng cách giữa đôi bên.
Liǎng dài rén yóuyú chéngzhǎng bèijǐng bùtóng, róngyì chǎnshēng géhé.Hai thế hệ do bối cảnh trưởng thành khác nhau nên dễ nảy sinh ngăn cách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
情意不通,思想上有分歧或误会。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
消除/化解 + (A与B之间的) + 隔阂
xóa bỏ ngăn cách giữa hai bên. VD: 沟通能消除隔阂。– Giao tiếp có thể xóa bỏ khoảng cách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
